Thủy thủ trực ca Thăng chức Thủy thủ trực ca cao cấp
I. Yêu cầu về độ tuổi
Từ 18 tuổi trở lên, không quá 65 tuổi.
II. Yêu cầu đăng ký
Đã hoàn thành đăng ký thuyền viên và có sổ dịch vụ thuyền viên, đăng ký không giới hạn vùng biển là thuyền viên quốc tế, đăng ký vùng biển ven bờ là thuyền viên trong nước.
III. Yêu cầu về sức khỏe
Đáp ứng các yêu cầu về sức khỏe theo quy định tại "Yêu cầu kiểm tra sức khỏe thuyền viên" (GB30035-2013). Nhận giấy chứng nhận sức khỏe do cơ quan y tế cấp.
4. Con đường thăng tiến
|
Loại thăng chức |
||||||||
|
Loại |
1.Đảm nhiệm thủy thủ trực ca18tháng |
2.Đảm nhiệm thủy thủ trực ca12tháng, trong đó sau6Trong tháng, theo yêu cầu của kế hoạch thực tập và sổ ghi chép thực tập, hoàn thành không ít hơn3Thực tập trên tàu trong một tháng |
||||||
|
Yêu cầu đào tạo |
Đào tạo cơ bản về an toàn và kỹ năng chuyên môn |
Hoàn thành khóa đào tạo an toàn cơ bản, thành thạo đào tạo về thuyền cứu sinh và thuyền cứu hộ, Đào tạo nhận thức về an ninh và đào tạo thuyền viên có trách nhiệm lập kế hoạch an ninh |
||||||
|
Phù hợp với vị trí công việc đào tạo |
无 |
|||||||
|
Yêu cầu về kỳ thi năng lực |
Thông qua kỳ thi năng lực thuyền viên cao cấp tương ứng |
无 |
||||||
|
Yêu cầu về chứng chỉ đào tạo |
Thông thường |
tàu chở dầu |
Tàu chở hóa chất |
Tàu chở khí hóa lỏng |
tàu khách |
tàu cao tốc |
||
|
Z01、Z02、 Z07、Z08 |
Z01、Z02、 Z07、Z08、 T01、T02 |
Z01、Z02、 Z07、Z08、 T01、T03 |
Z01、Z02、 Z07、Z08、 T04、T05 |
Z01、Z02、 Z07、Z08、 T06 |
Z01、Z02、 Z07、Z08 |
|||
|
Yêu cầu thực tập trên tàu |
Miễn thực tập trên tàu |
Đảm nhiệm thủy thủ trực ca12tháng, trong đó sau6Trong tháng, theo yêu cầu của kế hoạch thực tập và sổ ghi chép thực tập, hoàn thành không ít hơn3Thực tập trên tàu trong một tháng |
||||||




