1. Tên đầy đủ của trường: “Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hàng hải Quốc tế Chiết Giang”, tên tiếng Anh: “Zhejiang International Maritime College”.
2. Mã trường: Mã quốc gia là 13853, mã tuyển sinh tỉnh Chiết Giang là 0111.
3. Loại trường: Công lập, trường cao đẳng nghề nghiệp kỹ thuật
4. Cấp độ trường học: Cao đẳng nghề
V. Giới thiệu về trường
浙江国际海运职业技术学院坐落在风景秀丽的“海天佛国、渔都港城”——浙江舟山群岛新区,毗邻国际大都市上 海,是一所以航海类专业为龙头,船舶工程、港口物流、国际邮轮乘务管理专业(群)为主体,涉海特色鲜明的公办高等职业技术学院。学校于2004年2月筹 建,2006年2月经浙江省人民政府批准、教育部备案正式成立,2009年通过教育部高等职业院校人才培养工作评估。近年来,学校的发展得到了各级政府部 门的高度重视,在社会各界的大力支持下,学校正努力建设具有国家示范水平的涉海特色高等职业院校。
学校占地约500亩,建筑面积11万平方米。现有全日制高职学生近5000名,成人教育学生1700余名。设 有航海工程学院、船舶工程学院、港口管理学院、海洋旅游学院、国际教育学院、东海教育学院、社科体艺部等7个教学单位。开设航海技术、轮机工程技术、船舶 电子电气技术、船舶工程技术(含中乌合作项目)、船舶动力工程技术、港口机械与自动控制、港口与航运管理、***与国际货运、国际邮轮乘务管理、应用英语、 工业机器人技术等25个高职专业,构建了全日制高职教育与非全日制学历教育、职业培训和技术服务并举的高等职业教育人才培养体系。
学校航海技术、轮机工程技术、船舶工程技术专业已列入省级优势、特色专业,拥有多门国家、省级精品课程和资源 共享课程,建有校内外实训室和实训基地200多个,其中两个为省级示范实训基地。学校教学科研仪器设备总价值8000余万元,教学、图书、科研、生活设施 齐全,拥有先进的船舶操纵模拟器等实训设备和海上训练基地等实训场所,是中国海员技能***武基地。目前开设国家海事局批准的各类船员培训项目22项,培训 船员总数超过12万人次。
学校确立“国际化、应用型、地方性”的办学定位,始终坚持“立足舟山、服务浙江、面向海内外”的办学方向,全 面推行ISO9001:2008质量管理体系和中华人民共和国船员教育和培训质量管理规则,是中国政府履行《STCW公约》的履约院校。学校是香港船东会 与中国大陆航海院校联络及合作网络院校之一,已成为国际航海教师协会等国际组织成员。
学校与香港董氏集团、新加坡万邦集团、日本常石集团、中远集团、扬帆集团等海内外知名企业建立了紧密合作关 系,迄今已有2300余名毕业生在香港东方海外货柜航运有限公司等三十余家世界著名航运企业工作。与上海海事大学等高校合作开办在职本科、硕士教学点,与 乌克兰马卡洛夫国立造船大学等海事院校开展国际交流与合作,为学生升学及出国深造创造平台。
6. Chuyên ngành tuyển sinh, kế hoạch và đợt tuyển sinh
学校2016年普通高校招生计划1540名,主要面向浙江省普通高校第三批(含提前批)、单考单招考生招生, 同时面向安徽、贵州、河南、江西、江苏、湖南、湖北、甘肃等8个省份招收高职学生。学校2016年分省分专业招生计划以各省教育考试院(高招办)公布的计 划为准。
Khi cần điều chỉnh kế hoạch tuyển sinh dựa trên tình hình nguồn sinh viên, trường sẽ nộp đơn lên Sở Giáo dục tỉnh, Viện Khảo thí Giáo dục tỉnh (Văn phòng Tuyển sinh Đại học) để xin phép, sau khi được chấp thuận sẽ tiến hành thực hiện.
7. Quy tắc tuyển sinh
1. Trường thực hiện nghiêm túc các quy định chính sách của Bộ Giáo dục và các cơ quan quản lý tuyển sinh của các tỉnh về công tác tuyển sinh, tuân thủ nguyên tắc “cạnh tranh công bằng, tuyển chọn công bằng, công khai minh bạch, đánh giá tổng hợp, kiểm tra toàn diện, tuyển chọn theo năng lực”.
2.根据各省招生主管部门按规定批次、投档比例提供的投档名单进行录取。对所有进档考生,根据专业志愿优先原 则,从高分到低分按照专业计划数依次择优录取。第一专业志愿不能满足的考生,按其第二专业志愿录取,仍不能满足的按其第三专业志愿录取,以此类推。当所有 专业志愿均不能满足,服从专业调剂的考生,将其随机录取到计划未满的专业,对于不服从专业调剂的考生,将予以退档处理。
3. Trong điều kiện tương đương, các thí sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi, cán bộ học sinh xuất sắc, cán bộ đoàn xuất sắc, có thành tích xuất sắc trong môn tiếng Anh hoặc có năng khiếu về văn hóa, thể thao ở cấp huyện trở lên sẽ được ưu tiên tuyển chọn.
4. Giải thích liên quan và yêu cầu khám sức khỏe
(1) Ngôn ngữ thi ngoại ngữ tuyển sinh cho các chuyên ngành là tiếng Anh.
(2) Các chuyên ngành hàng hải (kỹ thuật hàng hải, kỹ thuật máy tàu, kỹ thuật điện tử và điện tàu) về nguyên tắc chỉ tuyển sinh nam.
(3) Thí sinh đăng ký dự thi phải đáp ứng các yêu cầu về sức khỏe theo quy định tại "Tiêu chuẩn khám sức khỏe tuyển sinh đại học phổ thông" và các quy định liên quan khác.
报考航海类专业要求身体条件符合交通部行业标准——《海船船员体检要求》(JT2025-93)和国家海事局 《关于调整有关船员健康检查要求的通知》海船员【2010】306号文件要求。航海技术专业:身高4125px以上,双眼裸视力4.7(0.5)及以上, 且矫正视力均能达4.9(0.8)及以上;辨色完全正常。轮机工程技术专业:身高3875px以上,双眼裸视力4.6(0.4)及以上,且矫正视力均能达 4.8(0.6)及以上;无红绿色盲。船舶电子电气技术专业:无红绿色盲。
Điều kiện và yêu cầu tuyển sinh chuyên ngành Quản lý dịch vụ trên tàu du lịch quốc tế: Chiều cao nữ từ 4000px trở lên, nam từ 4250px trở lên; ngoại hình cân đối, không có hình xăm, không có sẹo rõ rệt trên mặt, cổ, tay, phát âm rõ ràng, không bị mù màu hoặc yếu màu.
8. Hệ thống giáo dục và bằng cấp
Hệ thống giáo dục kéo dài 3 năm. Sau khi trúng tuyển, sinh viên sẽ học tập trong thời gian quy định, nếu đạt kết quả tốt sẽ được cấp bằng tốt nghiệp đã đăng ký với Bộ Giáo dục, bằng cấp là cao đẳng nghề. Sinh viên chuyên ngành hàng hải có thể tham gia kỳ thi quốc gia để lấy chứng chỉ thuyền phó thứ ba, thuyền phó thứ ba phụ trách máy móc, thuyền phó thứ ba phụ trách điện tử và điện khí theo quy định của Cục Hàng hải Quốc gia.
9. Học phí
根据浙江省物价局、浙江省财政厅、浙江省教育厅《关于规范和调整公办普通高校学费的通知(浙价费【2014】 240号)》精神,经物价部门批准,我校三年制高职学费标准:航海技术、轮机工程技术、物流管理、商务英语、应用英语五个专业学费标准为6000元/年; 中乌合作办学项目学费为16000元/年;其余专业为6600元/年。以上学费标准均不包括职业技能考证相关费用。
10. Các vấn đề khác
1. Sinh viên mới nhập học sẽ được trường tổ chức kiểm tra sức khỏe toàn diện. Những sinh viên không đáp ứng tiêu chuẩn sức khỏe tuyển sinh của trường đại học thông thường sẽ bị trả về nơi cư trú ban đầu.
2. Sinh viên mới phải mang theo thư thông báo trúng tuyển do trường cấp đến trường tốt nghiệp của thí sinh (hoặc cơ quan tuyển sinh tại địa phương của thí sinh) để nhận hồ sơ của thí sinh, và nộp hồ sơ đó cho trường khi làm thủ tục nhập học.
3.学校建立和完善了由“奖学金、助学金、国家助学***、勤工助学、困难补助、学费减免、社会资助、困难结 对、困难基金 ”以及“绿色通道”等方式组成的全方位联动帮困助学政策体系,确保不让一名品学兼优的学生因家庭经济困难而辍学。为鼓励优秀学生报考我校,设立了优秀新生 奖学金。
XI. Thông tin liên hệ tuyển sinh
1. Địa chỉ liên hệ: Văn phòng Tuyển sinh và Hướng nghiệp, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hàng hải Quốc tế Chiết Giang, số 268, Đại lộ Haitian, Khu mới Linceng, thành phố Zhoushan, tỉnh Chiết Giang, mã bưu điện: 316021
2. Số điện thoại liên hệ: (0580) 2095114 2095036 (cũng là số fax) 2095002
Số điện thoại tuyển sinh của các trường đại học cấp hai:
Khoa Kỹ thuật Hàng hải: 0580-2095049 Khoa Kỹ thuật Tàu thủy: 0580-2095068
Học viện Quản lý Cảng: 0580-2095080 Học viện Du lịch Biển: 0580-2095096
Trường Quốc tế: 0580-2095627
3. Địa chỉ website của trường, mã QR và nền tảng công khai WeChat
(1) Trang web và mã QR của Học viện Kỹ thuật Vận tải Hàng hải Quốc tế Chiết Giang: http://www.zimc.cn
(2) Trang web tuyển sinh và mã QR của Học viện Kỹ thuật Vận tải Hàng hải Quốc tế Chiết Giang: http://zsjy.zimc.cn
(3) WeChat công khai của Học viện Kỹ thuật Vận tải Hàng hải Quốc tế Chiết Giang
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hàng hải Quốc tế Chiết Giang
Ngày 12 tháng 5 năm 2016



