Vòi phun nước chữa cháy
¥150.004 loại dùng cho cả giọt nước và sương mù, 1 loại dòng điện một chiều, 1 loại sương mù
Tổng cộng: ¥0.00
4 loại dùng cho cả giọt nước và sương mù, 1 loại dòng điện một chiều, 1 loại sương mù
登乘梯系指设置在救生艇、筏登乘地点以供人员安全登入已降落水面的救生艇、筏用的梯子。应是船检机构认可产品,登乘梯是针对救生艇、筏来配备的,不同于引航员软梯,也不泛指踏步登乘绳梯、打结绳、棍梯等其它供登乘用的梯子。
紧急逃生用呼吸装置EBBD,海事局要求配备4套。
Băng gạc, khăn tam giác, băng cầm máu, nẹp (dùng cho chi trên và chi dưới)
Hệ thống chữa cháy bằng khí carbon dioxide được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chữa cháy đáng tin cậy và tính thực tiễn cao. Chất chữa cháy khí carbon dioxide có nguồn gốc rộng rãi, chi phí thấp, độc tính thấp, tính cách điện tốt, có thể lưu trữ lâu dài, sau khi phun không gây ăn mòn, không làm bẩn vật được bảo vệ, do đó được sử dụng rộng rãi trong các công trình phòng cháy chữa cháy hiện đại. Với sự quan tâm ngày càng tăng của con người đối với tác hại của halogen đối với tầng ôzôn trong khí quyển, chất chữa cháy carbon dioxide đã trở thành một trong những chất chữa cháy chính. Có thể mô phỏng thực tế quá trình hoạt động của hệ thống chữa cháy carbon dioxide trên tàu, 1 bộ.
气瓶组、减压阀、干粉罐、干粉枪、干粉炮、干粉喷头、电控柜、阀门和管系等零部件组成。
符合 FSS 第十二章各条款的要求, 并且具有配套水源(包括水井、水池或其他的能够供水的设施)。