Mô tả
Hệ thống chữa cháy bằng nước phun sương áp suất cố định trên tàu
Cơ sở pháp lý: "Quy định về quản lý đào tạo thuyền viên của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa" (Nghị định số 5 năm 2019 của Bộ Giao thông Vận tải)
Phân loại sản phẩm: Phòng thực hành an toàn cơ bản (Z01)
产品名称:固定压力式水雾灭火系统
Yêu cầu chức năng: Và được lắp đặt trong hộp đáp ứng yêu cầu, có đầy đủ bu lông, vòng đệm.
Số lượng quy định: 1 bộ
固定式压力水雾灭火系统(fixed pressure wa-ter-spraying fir℃extinguishing system)是一种自动喷水的灭火装置。主要设在旅客和船员起居处所、服务处所(厨房、储藏室等)。该系统由设在被保护舱室顶部的喷水器和与其连接的管网、供水泵、压力柜组成。当喷水器遇到68℃~79℃的温度,易燃合金或热敏元件的支承失效,将出水口的玻璃阀开启,即自动喷水灭火,并同时发出报警信号。喷水器一般6m2~10m2装设一个,保证每分钟每平方米的被保护面积上,可喷出不少于5 L的平均出水量。
1. Phải trang bị 1 máy bơm chữa cháy, 1 hộp khởi động, 1 van cách ly, 6 vòi chữa cháy, 6 hộp ống nước, 6 vòi phun nước chữa cháy hai chức năng.
2、消防水源可接用湖水或校内消防管水,出来压力3KG 到 6KG之间,消防栓和水龙带(水龙带长度不低于
20m)及水龙带箱分部到消防仓上下两层。
3、消防管按船用标准涂颜色,含安装调试及辅材


评价
目前还没有评价