Mô tả
Thiết bị thu tín hiệu cảnh báo hàng hải
Sử dụng thiết bị hàng hải là một môn học kỹ năng cốt lõi trong chương trình đào tạo nghề cao đẳng 5 năm chuyên ngành Kỹ thuật hàng hải, đồng thời cũng là một trong các môn thi thực hành để lấy chứng chỉ năng lực Thuyền phó 3 trên tàu biển. Thông qua khóa học này, học viên sẽ được trang bị kiến thức về chức năng cơ bản, cấu tạo, nguyên lý hoạt động, vận hành và bảo dưỡng thiết bị hàng hải, từ đó phát triển khả năng sử dụng và bảo dưỡng thiết bị hàng hải, đồng thời trang bị những kỹ năng cơ bản cần thiết cho thuyền trưởng trong việc sử dụng thiết bị hàng hải. Môn học tiền đề của khóa học này là Thiết bị hàng hải.
【 Đặc tính kỹ thuật 】
新一代航行警告接收机:
采用软件无线电(SDR)技术,灵敏度高。
7英寸彩显,触摸屏操作。
符合IMO MSC.430(98)、IMO MSC.302(87)、IEC 62923-1、IEC 62923-2等国际标准。
真正意义上的三频接收。
可存储72小时报文。
具有BAM/INS接口。
获得CCS/DNV/RS型式认可。
【 技术指标 】
Máy thu NAVTEX
接收频率:518kHz、486/490kHz & 4209.5kHz,三频道同时接收
接收模式:F1B
灵敏度:优于-107dBm
LCD
特性:7英寸彩显,触摸屏,154(W)x 87(H)mm
分辨率:800 x 480
显示字符:英文40字符/行,中文20汉字/行
电源供电:DC 24V (10V~38V, 平均10W)
环境要求
温度范围:-20℃ ~ +55℃ (工作)
-30℃~ +70℃ (存储,天线及放大器)
IP等级:
IP22 (接收机),IP66(天线及放大器)
罗经安全距离:1.15m (标准)
Giao diện
NMEA IN端口输入数据:
ZDA、RMC
BAM/INS端口输入数据:
NRM、CRQ、ACK、CAN
BAM/INS端口输出数据:
ALR、NRX、NRM、ACN、ACK、ALF、ALC、ARC、HBT
尺寸 & 重量
重量:2.3 kg(接收机)
尺寸:264(W)x 145(H)x 83(D)mm(接收机)


评价
目前还没有评价