Mô tả
Thiết bị điện thoại vô tuyến tần số cao
Sử dụng thiết bị hàng hải là một môn học kỹ năng cốt lõi trong chương trình đào tạo nghề cao đẳng 5 năm chuyên ngành Kỹ thuật hàng hải, đồng thời cũng là một trong các môn thi thực hành để lấy chứng chỉ năng lực Thuyền phó 3 trên tàu biển. Thông qua khóa học này, học viên sẽ được trang bị kiến thức về chức năng cơ bản, cấu tạo, nguyên lý hoạt động, vận hành và bảo dưỡng thiết bị hàng hải, từ đó phát triển khả năng sử dụng và bảo dưỡng thiết bị hàng hải, đồng thời trang bị những kỹ năng cơ bản cần thiết cho thuyền trưởng trong việc sử dụng thiết bị hàng hải. Môn học tiền đề của khóa học này là Thiết bị hàng hải.
符合ITU有关A类标准DSC的甚高频无线电话,是满足A1、A2、A3海区GMDSS要求;具有语音通话、数字选呼 (DSC) 功能外,具有VDR接口和BAM/INS接口。
7英寸大屏彩显,触摸屏操作。
内置4位数字频道。
配置专用通话手柄,双套可选。
NVR-3000符合ITU-R M.493-15、IMO M302 (87)、IMO MSC.1/Circ.1460/Rev.3、IEC 61097-3、 IEC 61097-7、IEC 62923-1、IEC 62923-2和 IEC 61162-1等国际标准。
Đã được cấp Chứng chỉ công nhận kiểu mẫu của DNV.
Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểu dáng RS.
Đã được cấp Giấy chứng nhận kiểu loại CCS.
发射频率:
156.025 ~ 157.425 MHz
接收频率:
156.050 ~ 163.275 MHz
工作频道:
ITU
DSC值守:
CH70
发射功率:
25W(高)/ 1W(低)
接收灵敏度:
≤2μV(SINAD=20dB)
显示器
7英寸,彩色液晶显示,触摸屏操作
Giao diện
GNSS输入:
RS422,4800bps
VDR输出:
600Ω平衡
BAM/INS输入/输出:
RS422,4800bps
打印机输入/输出:
RS232,4800bps
电源电压:
24VDC (最大4A)
重量:3 kg
尺寸:
311.4(W)× 146.9(H)× 117(D) mm
防护等级:
IP22:收发单元、通话手柄;IP66:天线


评价
目前还没有评价